Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
hinh chu nhat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Phú Thiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:54' 06-11-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đàm Phú Thiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:54' 06-11-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
*** năm học 2012 - 2013 ***
LỚP 8A NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY
GV thực hiện: LÊ THI MAI CHI
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ YÊN SỞ
- HOÀI ĐỨC- HÀ NỘI
KIỂM TRA
1. Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình bình hành ?
2. Trong các hình sau:
a. Hình nào là hình bình hành ?
P
N
M
Q
70o
110o
70o
G
F
H
E
O
S
K
T
L
C
B
A
D
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1. Trong các hình sau:
a. Hình nào là hình bình hành?
b. Hình nào là hình thang cân?
P
N
M
Q
70o
110o
70o
G
F
H
E
O
S
K
T
L
C
B
A
D
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
C
B
A
D
Hình 4
Tiết 16: Hình chữ nhật
1. Định nghĩa
<=>
ABCD là hình chữ nhật
(SGK - 97)
Cách vẽ
Tiết 16: Hình chữ nhật
1. Định nghĩa
<=>
ABCD là hình chữ nhật
(SGK - 97)
Cách vẽ
Tiết 16: Hình chữ nhật
1. Định nghĩa
<=>
ABCD là hình chữ nhật
(SGK - 97)
Cách vẽ
Tiết 16: Hình chữ nhật
1. Định nghĩa
<=>
ABCD là hình chữ nhật
(SGK - 97)
Cách vẽ
Tiết 16: Hình chữ nhật
1. Định nghĩa
<=>
ABCD là hình chữ nhật
(SGK - 97)
Cách vẽ
A
B
C
D
Tiết 16: Hình chữ nhật
Cách vẽ
Tiết 16: Hình chữ nhật
?1
Hình chữ nhật ABCD là hình bình hành
( vì có các góc đối bằng nhau)
Nhận xét: Hình chữ nhật cũng là một hình bình
hành, một hình thang cân.
song song và bằng nhau
bằng nhau
tâm đối xứng
bằng nhau
Hai góc kề một đáy
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
bằng nhau
đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
Các cạnh đối song song và bằng nhau
Bốn góc bằng nhau và bằng 900
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.
Hai đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối là trục đối xứng
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình chữ nhật
TIẾT 16 : HÌNH CHỮ NHẬT
1.Định nghĩa:
2.Tính chất
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, hình thang cân.
C
B
A
D
O
d2
d1
Hình chữ nhật ABCD có:
* AB//CD, AD//BC
AB = CD, AD = BC
* A = B = C = D = 90o
* OA = OB = OC = OD
* O là tâm đối xứng
* d1, d2 là hai trục đối xứng
Tiết 16: Hình chữ nhật
3. Dấu hiệu nhận biết:
1)Tứ giác
2)Hình thang cân
là hình chữ nhật
có ba góc vuông
có một góc vuông
là hình chữ nhật
3)Hình bình hành
có một góc vuông
là hình chữ nhật
4) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Tiết 16: Hình chữ nhật
1. Định nghĩa
<=>
ABCD là hình chữ nhật
(SGK - 97)
Nhận xét: Hình chữ nhật cũng là một hình bình
hành, một hình thang cân
2. Tính chất
*) Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân.
*) Trong Hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
3. Dấu hiệu nhận biết
1) Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật
?1
2) Hình thang cân có một góc vuông là Hình chữ nhật.
3) Hình bình hành có một góc vuông là
Hình chữ nhật.
4) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật
C/m
ABCD là HCN
ABCD là hình thang cân
Hình
bình hành
tứ giác
Hình
thang cân
Có 3 góc vuông
Có 1 góc vuông
Có 1 góc vuông
Có hai đường chéo bằng nhau
Hình chữ nhật
Bài tập 1: Điền vào ô vuông để hoàn thành sơ đồ nhận biết HCN sau:
AB = CD
AD = BC
ABCD là hỡnh bỡnh hnh
(Có các cạnh đối bằng nhau)
Hình bình hành ABCD có hai đường chéo AC = BD nên là hình chữ nhật.
?2 (SGK/98) Với một chiếc compa , ta sẽ kiểm tra được hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau . Bằng compa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hỡnh ch? nhật hay không , ta làm thế nào ?
4. áp dụng vào tam giác
?3
Cho hình vẽ
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC.
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền. Hãy phát biểu tính
chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
Tiết 16: Hình chữ nhật
4. áp dụng vào tam giác
?3
Cho hình vẽ
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC.
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền.
Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
Tiết 16: Hình chữ nhật
?4
4. áp dụng vào tam giác
Cho hình vẽ
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác ABC là tam giác gì?
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến
AM bẳng nửa cạnh BC.
Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
4. áp dụng vào tam giác
?4
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
? Trong m?t tam gic vuơng, du?ng trung tuy?n ?ng v?i c?nh huy?n b?ng n?a c?nh huy?n
? N?u m?t tam gic cĩ du?ng trung tuy?n ?ng v?i m?t c?nh b?ng n?a c?nh dĩ thì tam gic dĩ l tam gic vuơng.
C
A
B
M
4) p d?ng vo tam gic.
nh l
Tiết 16: Hình chữ nhật
5. Luyện tập
Bài tập: Đánh dấu “X” vào ô trống thích hợp
x
x
x
x
x
x
x
x
Hướng dẫn về nhà
Về nhà học và nắm vững:
Định nghĩa hình chữ nhật.
Tính chất hình chữ nhật.
Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
Cách vẽ hình chữ nhật.
Làm bài tập:58, 59, 60, 61 SGK
Khẳng định 2: Hình thang có một góc vuông là HCN sai vì:
Quay lại
Khẳng định 3: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là HCN sai vì:
A
B
C
D
Quay lại
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Truyện Cười
Xem truyện cười






Các ý kiến mới nhất