MENU NHANH


Get code

LIÊN KẾT THÀNH VIÊN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đàm Phú Thiệp)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Motminh1.swf So_do_tu_duy_Tu_giac_1.jpg Thi_Ky_nng.flv 2011_0001.flv Movie2.flv Ca_khuc_Wavin_Flag.flv Bay_gio_con_som_nguoi_oi.swf Hoa_hong.gif Chuc_mung_2010.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời tiết

    Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi

    Liên kết Web giao duc

    Toán H�c Tu�i Tr� mathlinks ">

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiet 39 KT chuong 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đàm Phú Thiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:10' 04-12-2012
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người

    Cấp độ

    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Tính chất chia hết của một tổng
    
    Nắm được các tính chất chia hết của một tổng
    Vận dụng tính chất chia hết của một tổng để xác định một tổng có chia hết cho một số không
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    1
    0,25
    
    1
    0,25
    
    
    
    2
    0,5 điểm
    5%
    
    Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
    Nhận biết được số nào chia hết, không chia hết cho 2, 3, 5, 9.
    Ghép được các chữ số trong 4 chữ số cho trước, để được số có 3 chữ số chia hết cho 9
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    0,75
    
    1
    0,25
    
    
    
    
    
    4
    1điểm
    10%
    
    Số nguyên tố, hợp số.phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    Thực hiện phép tính tìm x
    Nhận biết được số nguyên tố, hợp số.
    Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
    
    Vận dụng tìm x thông qua thực hiện phép tính
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,25
    
    1
    0,25
    1
    1
    
    
    
    1
    2
    4
    3,5 điểm
    35%
    
    Ước và bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
    Nhận ra tất cả các ước của một số.
    Biết tìm ƯC – BC ; ƯCLN và BCNN
    Tìm được ƯCLN rồi suy ra ƯC của hai số. Vận dụng cách tìm BCNN để giải một bài toán đố liên quan.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,25
    
    3
    0,75
    
    
    2
    4
    
    
    5
    5 điểm
    50%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    5
    1,25 điểm
    12,5%
    
    
    6
    2,5điểm
    25%
    
    3
    4,25điểm
    42,5%
    
    1
    2điểm
    20%
    15
    10 điểm
    100%
    
    
    Trường THCS Yên Sở Kiểm tra tiết 39 –Năm học 2012-2013
    Họ và tên :.............................. Môn : Số học –Lớp 6
    Lớp :....................................... Thời gian 45 phút
    Điểm :
    Lời phê của thầy :
    
    
    


    
    ĐỀ A:
    TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1 :tổng ( 850 + 115 ) chia hết cho:
    A . 2 B . 5 C, 9 D. 6
    Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
    A)  B)  C)  D) 
    Câu 3 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho:
    A) 2 B) 4 C) 6 D) 8
    Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho:
    A) 3 B) 2 C) 5 D) 9
    Câu 5 : Khẳng định nào sau đây đúng ?
    A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10
    C) Số 1 là số nguyên tố D) Số 7 là hợp số.
    Câu 6 : Kết quả phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố là:
    A. 22.3.7 B. 22.5.7 C. 22. 32 D. 22.32.5
    Câu 7 : ƯCLN ( 18 , 60 ) là :
    A. 36 B. 6 C. 12 D. 30
    Câu 8 : BCNN ( 8,6 ) là :
    A. 14 B. 24 C. 32 D. 12
    Câu 9: Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau
    Câu
    Đúng
    Sai
    
    a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
    
    
    
    b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó.
     
    Gửi ý kiến

    Truyện Cười

    Xem truyện cười

    LIÊN KÊT ONLINE