MENU NHANH


Get code

LIÊN KẾT THÀNH VIÊN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đàm Phú Thiệp)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Motminh1.swf So_do_tu_duy_Tu_giac_1.jpg Thi_Ky_nng.flv 2011_0001.flv Movie2.flv Ca_khuc_Wavin_Flag.flv Bay_gio_con_som_nguoi_oi.swf Hoa_hong.gif Chuc_mung_2010.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời tiết

    Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi

    Liên kết Web giao duc

    Toán H�c Tu�i Tr� mathlinks ">

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 25 Tam giác

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đàm Phú Thiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:30' 27-03-2014
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Đàm Phú Thiệp
    PHÒNG GD&ĐT CẦU GiẤY
    TRƯỜNG THCS FPT
    LỚP 6A2
    CÁC THẦY, CÔ GIÁO VỀ DỰ GiỜ, THĂM LỚP
    NĂM HỌC : 2013 - 2014
    Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm. Vẽ các đường tròn (B; 3cm) và đường tròn (C; 2cm), hai đường tròn này cắt nhau tại A và D. Dựa vào hình vẽ tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC.
    Kiểm tra bài cũ
    - Ba điểm A,B,C
    - Ba đoạn thẳng AB, BC, CA
    - Ba góc BAC, CBA, ACB
    là ba đỉnh của tam giác
    là ba cạnh của tam giác
    là ba góc của tam giác
    - Điểm M là điểm nằm bên trong tam giác ( điểm trong của tam giác )
    - Điểm N là điểm nằm bên ngoài tam giác ( điểm ngoài của tam giác )
    . M
    . N
    .C
    B .
    A .
    Ta còn gọi tên và ký hiệu tam giác ABC là:
    ACB,
    BCA, BAC, CBA, CAB
    . P
    Tiết 25:
    TAM GIÁC
    1. Tam giác ABC là gì?
    - Định nghĩa:
    Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
    - Ký hiệu:
    Tam giác ABC được ký hiêu là: ABC
    C
    6
    1
    5
    4
    2
    S
    S
    Đ
    Đ
    Đ
    3
    S
    Hoạt động nhóm
    Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời và điền vào bảng sau
    Tổ 1+2
    Vẽ ∆ABC, lấy điểm M nằm trên cạnh BC, nối A với M.
    Tổ 3
    Vẽ ∆IKM, lấy điểm A nằm trên cạnh KM, điểm B nằm trên cạnh IM. Vẽ giao điểm N của hai đoạn thẳng IA, KB
    Hoạt động nhóm(tg 5p)
    Tên
    3 cạnh
    Tên
    3 góc
    Tên
    3 đỉnh
    Tên 3
    tam giác
    Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời và điền vào bảng sau
    Tổ 1+2
    Vẽ ∆ABC, lấy điểm M nằm trong tam giác, tiếp đó vẽ các tia AM, BM,CM
    Tổ 3
    Vẽ ∆IKM, lấy điểm A nằm trên cạnh KM, điểm B nằm trên cạnh IM. Vẽ giao điểm N của hai đoạn thẳng IA, KB
    - Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    - Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm
    - Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 2 cm.
    - Lấy một giao điểm của hai cung trên, gọi giao điểm đó là A.
    - Vẽ đoạn thẳng AB, AC ta có tam giác ABC.
    Cách vẽ:
    2. Vẽ tam giác
    Ví dụ:
    Vẽ một tam giác ABC biết: BC = 4cm, AB = 3 cm, AC = 2 cm.
    AI VẼ NHANH NHẤT
    Vẽ tam giác DEF biết: DE = 3cm
    DF = 2,5cm
    EF = 2cm
    Đoán tranh
    Ông là ai?
    1
    2
    3
    4
    Tam giác DEF là hình gồm 3 đoạn thẳng DE, EF, FD.
    Đúng hay sai?
    Gi¸o s­: Ng« B¶o Ch©u
    Hướng dẫn về nhà
    - Xem lại lý thuyết ở SGK
    - Làm bài tập 45,46,47 trang 95 (SGK)
    - Chuẩn bị ôn tập chương II: + Xem mục I, II bài Ôn tập trang 95 SGK
    + Làm đề cương ôn tập vào vở nộp vào thứ 4 tuần sau, như sau:
    Đề cương ôn tập chương II
    Họ và tên: .................................. HS lớp: 6a2
    Trả lời câu hỏi và bài tập: ( Phần III trang 96 SGK )
    Câu 1: ...
    .................
    Câu 8: ...
    Các ứng dụng trong thực tế
     
    Gửi ý kiến

    Truyện Cười

    Xem truyện cười

    LIÊN KÊT ONLINE