MENU NHANH


Get code

LIÊN KẾT THÀNH VIÊN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đàm Phú Thiệp)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Motminh1.swf So_do_tu_duy_Tu_giac_1.jpg Thi_Ky_nng.flv 2011_0001.flv Movie2.flv Ca_khuc_Wavin_Flag.flv Bay_gio_con_som_nguoi_oi.swf Hoa_hong.gif Chuc_mung_2010.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời tiết

    Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi

    Liên kết Web giao duc

    Toán H�c Tu�i Tr� mathlinks ">

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 13 Ôn tập chương I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đàm Phú Thiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:27' 27-03-2014
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng
    các em học sinh đến dự tiết học
    Chào mừng các Thầy, Cô giáo
    cùng các em học sinh đến dự tiết học lớp 6a2
    Tiết 13:
    ễN T?P CHUONG I
    
    HÌNH HỌC 6
    --------@-------
    CÁC HÌNH SAU NÓI LÊN ĐIỀU GÌ
    CÁC HÌNH SAU NÓI LÊN ĐIỀU GÌ
    CÁC HÌNH ĐÃ HỌC TRONG CHƯƠNG I
    HÌNH VẼ
    CÁCH ĐỌC
    a
    A
    Điểm A.
    Đường thẳng a.
    A
    B
    Đường thẳng AB.
    x
    y
    Đường thẳng xy.
    x
    A
    Tia Ax.
    A
    B
    Đoạn thẳng AB.
    A
    B
    M
    Trung điểm M của đoạn thẳng AB
    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    Lý thuyết:
    I. Các hình:
    - Điểm.
    - Đường thẳng.
    - Tia.
    - Đoạn thẳng.
    - Trung điểm của đoạn thẳng.
    Câu hỏi:
    1. Trong 3 điểm ....................có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
    II. Tính chất:
    1. Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
    thẳng hàng
    hai điểm phân biệt.
    2. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua………………
    2. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
    3. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của……...
    hai tia đối nhau
    3. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau.
    4. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì: …………………
    AM + MB = AB
    4. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB.
    5. Trên tia Ox:
    OM = a, ON = b, nếu 0 < a < b thì: ……………...….…………………..…
    điểm M nằm giữa hai điểm O và N.
    5. Trên tia Ox: OM = a,ON = b, nếu 06. M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
    ……..…………........
    AM = MB = AB : 2.
    6. M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì AM = MB = AB : 2(= ½ AB).
    Điền vào chỗ trống (…) để được câu đúng.
    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    B. Bài tập :
    I . Bài tập trắc nghiệm:
    Nhìn hình vẽ để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4.

    Câu1: Điền ký hiệu , thích hợp vào ô trống:
    a. B xy. b. C OA c. O xy. d. A xy
    Câu2: Điền vào chỗ ( … ) nội dung thích hợp:
    Hai điểm A và C nằm …............ đối với điểm B.
    Hai điểm A và B nằm ………… đối với điểm C.
    Ba điểm ………. thẳng hàng.
    Ba điểm không thẳng hàng là:
    …….…………………………….…



    khác phía
    cùng phía
    A, B, C
    O, A, B hoặc O, A, C hoặc O, B, C.






    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    B. Bài tập :
    I . Bài tập trắc nghiệm:
    Nhìn hình vẽ để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4.
    …..
    e. Trên đường thẳng xy:
    - Các tia trùng nhau gốc A là:
    ………..…..
    - Các tia đối nhau là:
    ………………..…………
    ……………………………
    ………...…………………..…....
    Câu1:
    AB, AC, Ay.
    Ax và Ay (hoặc Ax và AB
    hoặc Ax và AC); Bx và By
    ( hoặc …); Cx v à Cy (hoặc …).
    Câu2: Điền vào chỗ ( … ) nội dung thích hợp:
    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    B. Bài tập :
    I . Bài tập trắc nghiệm:
    Nhìn hình vẽ để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4.

    Câu3: Hãy chọn câu trả lời đúng.
    Trên hình vẽ có tất cả là:
    a. 5 đoạn thẳng.
    b. 6 đoạn thẳng.
    c. 3 đoạn thẳng.
    d. 8 đoạn thẳng.
    S
    Đ
    S
    S
    1. Vẽ đường thẳng xy, vẽ: điểm Axy, điểm Cxy.
    x
    y
    A
    C
    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    B. Bài tập :
    II. Tự luận
    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    B. Bài tập :
    II. Tự luận
    2. Trên tia Ay vẽ hai điểm M và B sao cho:
    AM = 3cm, AB = 6cm.
    A
    x
    y
    C
    M
    B
    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    B. Bài tập :
    II. Tự luận
    3. Vẽ đường thẳng CM, tia AC, đoạn thẳng BC,
    điểm D nằm giữa B và C.
    A
    x
    y
    C
    M
    B
    D
    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    B. Bài tập :
    II. Tự luận
    4. Vẽ tia Az là tia đối của tia AC.
    A
    x
    y
    C
    M
    B
    D
    z
    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    B. Bài tập :
    II. Tự luận
    5. Đo độ dài hai đoạn thẳng
    BD và CD. So sánh BD và CD?
    A
    x
    y
    C
    M
    B
    D
    BD = 2cm
    CD = 4cm
    => BD < CD
    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    B. Bài tập :
    II. Tự luận
    6. a) Điểm M có nằm giữa hai điểm
    A và B không? Vì sao?
    b) So sánh AM và MB?
    c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
    BÀI GIẢI










    a.
    Điểm M nằm giữa hai
    điểm A và B.
    Vì: - M nằm trên tia AB.
    - AM < AB(3cm< 6cm).
    b.
    Ta thấy: AM = MB.
    Vì M nằm giữa A và B nên:
    AM + MB = AB
    3 + MB = 6
    MB = 6 – 3 = 3(cm).
    Từ đó, ta có: AM = MB(=3cm).
    c.
    M là trung điểm của AB.
    Vì M nằm giữaA,Bvà AM=MB
    CÂU HỎI:
    - Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không?
    - Vì sao?
    - Đoạn thẳng AM và MB như thế nào?
    - Hãy giải thích?
    - M có là trung điểm . của AB không?
    - Vì sao?
    CÁC TÍNH CHẤT SỬ DỤNG . TRONG BÀI:
    - T/c 4: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì: AM + MB = AB.
    T/c 5: Trên tia Ox: OM = a,
    ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M
    nằm giữa hai điểm O và N.
    - T/c 6: M là trung điểm . của đoạn thẳng AB thì: . AM=MB=AB :2(=½AB)
    Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
    Những nội dung chính













    A
    A
    A
    A
    B
    B
    O
    M
    x
    B
    1. Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
    2. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
    3. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau.
    4. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB.
    5. Trên tia Ox: OM = a, ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M nằm giữa hai điểm
    O và N.
    6. M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì AM = MB = ½ AB.
    I. CÁC HÌNH:
    II. CÁC TÍNH CHẤT:
    Ghi lại phần lý thuyết: phần I và phần II vào ở ghi.
    Làm các bài tập còn lại ở trang 127 – SGK và bài tập 61, 62 - SBT.
    Ôn tập kỹ lý thuyết, các dạng bài tập đã học và ghi nhớ chúng để chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết.
    DẶN DÒ
    Giờ học đến đây là kết thúc .Xin cảm ơn và chúc các Thầy, các Cô mạnh khoẻ.Tạm biệt các Em và hẹn gặp lại!
     
    Gửi ý kiến

    Truyện Cười

    Xem truyện cười

    LIÊN KÊT ONLINE